Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXSQ25PAVE9

Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXSQ25PAVE9

Liên hệ

In stock

Liên hệ

Khuyến mãi

  • Miễn phí giao hàng
  • Bảo hành lắp đặt trong 12 tháng
  • Chi phí lắp đặt – vật tư có thể phát sinh: (Click để xem)
logo daikin 2

Yên tâm mua hàng

  • PHÂN PHỐI VÀ LẮP ĐẶT CHUYÊN NGHIỆP
  • Hàng chính hãng 100% – Bảo hành tận nhà theo chính sách của hãng
  • Miễn phí giao hàng
  • Miễn phí lắp đặt (Tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy lọc không khí, máy tắm nước nóng)
  • Bảo hành sản phẩm nhanh gọn chỉ với số điện thoại của khách hàng
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình
  • Bảo Hành Lắp Đặt Máy Lạnh 1 Năm
  • BẢO HÀNH 24 THÁNG

Mô tả

FXSQ-PAVE | Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình
Áp suất tĩnh ngoài trung bình và thiết kế mỏng cho phép linh loạt hơn trong lắp đặt.

Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV FXSQ-PAVE

Thiết kế mỏng, lắp đặt linh hoạt

Với chiều cao chỉ 245 mm, kiểu dàn lạnh có thể lắp đặt ở nhưng tòa nhà có không gian trần hẹp.

 

FXSQ-PAVE | Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình thiết kế mỏng

Bơm nước xả tiêu chuẩn DC

Bơm nước xả tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.

Việc được trang bị sẵn bơm xả nước giúp hạn chế tối đa tình trạng nước bị tràn ngược lại do trần hẹp không đủ độ dốc.

Bơm nước xả tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.

Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài

Sử dụng một động cơ quạt DC, áp suất tĩnh ngoài có thể được điều khiển trong giới hạn 30 Pa đến 150 Pa**.
**

30 Pa–150 Pa đối với FXSQ20-40PAVE
50 Pa–150 Pa đối với FXSQ50-125PAVE
50 Pa–140 Pa đối với FXSQ140PAVE

Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài

Gió hồi từ phía dưới

Hướng gió hồi có thể thay đổi từ phía sau xuống phía dưới đáy tạo điều kiện thuận lợi cho công việc lắp đặt và bảo trì.

Dây điện kết nối và công việc sửa chữa các hộp điện điều khiển có thể được thực hiện từ bên dưới máy với một miếng chắn tùy chọn cho mặt cạnh*, do đó có thể mở rộng thêm không gian trống cho lắp đặt trên trần.

FXSQ - Có thể hồi từ phía dưới

Có thể thay đổi hướng hút gió từ cửa hút gió phía sau xuống phía dưới.

Có thể thay đổi hướng hút gió từ cửa hút gió phía sau xuống phía dưới.

*Yêu cầu thêm một phụ kiện miếng chắn cho mặt cạnh nếu cần thiết thực hiện kết nối dây điện và sửa chữa hộp điện điều khiển từ bên dưới dàn lạnh. Phụ kiện tùy chọn này chỉ có sẵn cho các mode FXSQ20-125PA.

 

Điều khiển lưu lượng gió tự động 5 cấp

5 mức lưu lượng gió được điều khiển tự động dựa trên sự chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt. Điều khiển lưu lượng gió tự động có thể được cài đặt bằng điều khiển từ xa có dây BRC1E63.

remote BRC1E63 Điều khiển hướng gió 5 cấp

 

Thoải mái

• Điều khiển lưu lượng gió có thể chọn 3 bước. Có thể chọn điều khiển lưu lượng gió tự động
bằng bộ điều khiển từ xa có dây.

• Độ ồn: thấp đến 28 dB(A)

Dễ dàng bảo trì

Việc kiểm tra và làm sạch được thuận lợi hơn nhờ vào việc tách riêng ống nước và chỗ kiểm tra, lỗ kiểm tra bảo trì máng nước.

Máng nước xả được xử lý bằng một lớp ion bạc kháng khuẩn, ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn gây tắc nghẽn và mùi hôi. (Tuổi thọ của ống ion bạc tùy thuộc và điều kiện sử dụng, nhưng cần được thay thế hai hoặc ba năm 1 lần)

Tính năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió

Trong khi lắp đặt hoặc ngay cả khi áp suất tĩnh ngoài thay đổi do sự thay đổi đường đi của ống gió, lưu lượng gió có thể được tự động điều chỉnh trong giới hạn áp suất tĩnh bên ngoài của dàn lạnh.
Lưu lượng gió có thể được điều chỉnh bằng điều khiển từ xa trong quá trình chạy kiểm tra. Lưu lượng này có thể được điều chỉnh tự động trong giới hạn khoảng +/- 10% của mức gió cao.

“Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió” lắp đặt tại công trình
(cài đặt cục bộ bằng bộ điều khiển từ xa)

*Chức năng này chỉ có thể được thiết lập thông qua bộ điều khiển từ xa có dây.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

MODEL FXSQ25PAVE9
Nguồn điện 1-pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz
Công suất lạnh Btu/h  9,600
kW 2.8
Công suất sưởi Btu/h 10,900
kW 3.2
Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 0.058
Sưởi 0.053
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió (5 cấp) m3/min 9/7.5/6.5
cfm 318/265/230
Áp suất tĩnh ngoài Pa 30-150 (50)
Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 33/30/28
Kích thước (C × R × D) mm 245×550×800
Trọng lượng máy kg 25
Ống kết nối Lỏng (loe) mm 6.4
Hơi (loe) 12.7
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài, 32/Đường kính trong, 25)

 

Brand

Daikin

logo daikin 2

Cho chúng tôi biết đánh giá của bạn về sản phẩm...

Xếp theo thứ tự

Chưa có đánh giá

×

Continue as a Guest

Thông số kỹ thuật

Công suất làm lạnh 1.0 HP
Loại máy Inverter
Công suất lạnh 9,5000 BTU (~2.8 kW)
Điện năng tiêu thụ 0.053 – 0.058 kW
Áp suất tĩnh Trung bình
Lưu lượng gió (C/TB/T) 9/7.5/6.5 m3/phút
Điện nguồn 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Máng nước xả chứa ion bạc kháng khuẩn
Kích thước dàn lạnh (CxRxS) 245×550×800 mm
Trọng lượng dàn lạnh 25 Kg
Loại Gas
Kích thước ống đồng 6.4/12.7 mm
Hãng sản xuất
Xuất xứ Việt Nam

Hotline 24/7